Thành phần dinh dưỡng trong cỏ, lá và chất bổ sung làm thức ăn chăn nuôi bò, dê

3 nhóm thức ăn chính chăn nuôi bò, dê, trâu, ngựa….

Nhóm 1- Thức ăn thô xanh: Cỏ, lá, thân cây ngô, ngọn mía, cây lấy củ…….

Nhóm 2 – Thức ăn tinh: Hạt ngũ cốc, các loại củ sấy khô, cám gạo, cám mỳ …..

Nhóm 3 – Thức ăn bổ sung: Các loại khoáng, vitamin, khô dầu cung cấp đạm

Trong chăn nuôi gia súc nhai lại, thức ăn chủ yếu là nguồn thức ăn thô xanh được khai thác từ tự nhiên hay trồng trong các nông trại. Nguồn thức ăn này chiếm đại đa số các loại cỏ, lá, củ, quả . Thông thường nhà chăn nuôi có một cách thức chọn thức ăn gia súc dựa trên cách thức chọ rau dùng cho người đó là những sản phẩm non, xanh mưới mắt để đánh giá đó là thức ăn tốt nhất. Nhưng thức ăn để chăn nuôi trâu, bò và dê …. đôi khi lại không giống như vậy. Vì cách chọn theo cảm tính đó có khi có sản phẩm thực sự tốt đối vật nuôi lại bị bỏ qua, có sản phẩm chưa đến thời điểm tốt nhất để khai thác đã được thu hoạch về.

Để chăn nuôi gia súc nhai lại đạt hiệu quả cao tần tận dụng nguồn thức ăn thô xanh có sẵn và những phụ phẩm từ chế biến thực phẩm sẽ giúp giảm chi phí chăn nuôi, gia tăng lợi ích. Vậy làm thế nào để biết loại thức ăn nào tốt, thời điểm khai thác tốt nhất làm thức ăn cho Bò, dê, trâu …  bạn tham khảo bảng chỉ tiêu dinh dưỡng dưới đây. Đồng thời bạn nên đọc bài viết chuyên sâu về cách trồng, đất của từng giống cỏ để tạo ra nguồn thức ăn đạt tiêu chuẩn chất lượng, số lượng cung cấp thường thường xuyên cho đàn vật nuôi của gia đình .

THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG CỦA MỘT SỐ LOẠI THỨC ĂN

TÊN THỨC ĂN CHẤT KHÔ % PROTEIN THÔ CP % LIPIP THÔ EE % XƠ THÔ CE % ME (kcal)
Thức ăn thô xanh
Cỏ chỉ 27 3.10 0.60 7.5 600
Cỏ lông tây 19.14 1.82 0.50 5.07 420
Cỏ mật 22.5 2.8 0.5 7.4 480
Cỏ mỹ 28 2.4 1.1 11.3 570
Cỏ tự nhiên hỗn hợp 24.1 2.6 0.7 6.9 528
Đậu ma- thân lá 15.9 2.3 0.3 2.5 367
Cây keo dậu rừng- thân lá 25.3 7.2 0.9 4.3 716
Lá Mít 43 7.4 1.9 9.1 1028
Cây cao lương- thân lá 14.33 1.79 0.47 4.2 322
Cây bắp ngậm sữa – Thân lá 21.4 2.5 0.7 4.4 548
Cây bắp non – thân lá 13.06 1.4 0.4 3.38 295
Cỏ ghi-ne 13.3 2.47 0.51 7.3 490
Cỏ ghi-ne 45 ngày mùa khô 17.1 2.19 0.43 5.83 360
Cỏ Pangola 25.34 1.79 0.5 8.89 547
Cỏ Ruzi 35 ngày thân 16.43 1.27 0.22 6.26 650
Cỏ Ruzi 35 ngày lá 20.31 2.51 0.61 5.82 332
Cỏ voi non thân lá 11.8 2.2 0.4 3.2
Cỏ voi 30 ngày 15.8 3.23 0.66 4.66 353
Cỏ voi 45 ngày 18 1.98 0.68 6.17 374
Cây đậu nành thân lá 24.3 4 0.63 5.68 469
Cây đậu xanh thân lá 16.52 2.61 0.61 4.72 371
Cây keo dậu lá 25.7 7 1.2 3.6 740
Cây kudzu lá 18.5 3.4 1.2 4.6 408
Cây so đũa lá 21.9 5.51 0.49 2.9 567
Cỏ stylo thân lá 22.3 3.5 0.5 6.1 527
Rau muống 10.6 2.1 0.7 1.0
Thức ăn củ quả
Củ cà rốt 13.8 0.9 0.1 1.0 373
Củ cải trắng non 5.7 0.9 0.1 0.6 144
Củ khoai lang khô 86.8 3.2 1.7 2.2 2527
Sắn khô không vỏ 90.8 2.72 1.87 2.08 2653
Sắn khô cả vỏ 89.1 2.91 2.38 4.07 2586
Quả bí đỏ 11.79 1.17 0.7 1.28 804
Phụ phẩm ngành trồng trọt
Thân cây chuối 5.7 6.0 0.2 2 116
Khoai lang thân lá non 13.3 2.33 0.65 2.31 332
Khoai lang thân lá già 20 2.2 0.9 4.9 432
Cây đậu phộng ra hoa 18.4 3.3 0.5 4.2 449
Cây đậu phộng thân lá 22.5 3.17 1.27 6.24 515
Ngon mía 22.2 0.75 0.56 6.92 483
Cây ngô chín sáp 37.4 3.5 2.1 3.6 1061
Cây ngô thu bắp 61.6 4.7 1.2 19.4 1206
Cây ngô thu bắp khô 88.78 6.02 1.61 28.68 1711
Lá sắn 24.77 6.37 1.64 2.39 730
Bột lá sắn 89.5 20.40 8.4 13.9 2421
Cây đậu tương thân lá khô 87.5 13.87 2.3 26.41 1811
Cây đậu xanh thân lá khô 86.5 13.9 1.1 24.2 1811
Cây lạc thân lá khô 90.89 11.4 3.6 30.34 1791
Rơm lúa chiêm 90.85 4.65 1.49 30.9 1509
Rơm nếp 94.36 7.06 1.34 30.9 1564
Rơm tẻ 91.25 5.15 1.32 29.88 1539
Thức ăn hạt
Hạt bo bo không vỏ 87.4 13.6 3.6 1 2545
Hạt bo bo cả vỏ 88.8 12 4 12.2 2328
Hạt cao lương 87 10.1 2.7 2.7 2514
Hạt lúa mì 87 13.2 2.2 2.7 2467
Gạo tẻ 87.28 8.38 1.5 0.6 2550
Hạt ngô đỏ 88.1 9.28 4.21 3.05 2586
Hạt ngô vàng 87.3 8.9 4.4 2.7 2579
Thóc tẻ 88.24 7.41 2.2 10.49 2344
Thóc tẻ lép 88.5 5.3 2 22.5 1927
Thóc tẻ mầm 64.2 6.4 2.2 8 1713
Hạt yến mạch 85.8 10.7 4.1 9 2354
Đậu tương 88.48 37.02 16.3 6.39 3072
Đậu tương lép 90.4 32.7 11.8 12.7 2677
Đậu xanh 88.61 23.68 1.95 4.37
Hạt nhiều dầu
Hạt bông 89.8 19.2 14.1 23.3 2375
Hạt cao su không vỏ 72.33 15.26 32.93 1.92 2362
Hạt cao su không vỏ khô 90.9 27.3 41 1.6 2976
Hạt cao su cả vỏ 87 13.1 29.97 25.86 2727
Hạt hướng dương 89.9 15.3 25.2 28.6 2633
Lạc cả vỏ 88.2 23.1 32.5 18.2 3132
Vừng trắng 92.4 19.8 43.4 11.5
Phụ phẩm chế biến nông nghiệp
Các loại bã dầu
Bã dầu bông cả vỏ 91.49 33.54 7.43 17.54 2363
Bã dầu bông không vỏ 90.8 38.2 8.9 9 1858
Bã dấu cám ép 88.5 15 11 11.6 1608
Bã hạt cao su bỏ vỏ ép máy 88.9 23.8 9 4.3 1953
Bã hạt cao su có vỏ ép máy 90.23 14.78 5.63 34.15 1196
Bã dầu dừa (khô dừa) ép máy 90.8 19.38 6.66 12.38 1555
Bã dầu dừa (khô dừa) ép thủ công 91.14 17.08 10.6 14.71 1639
Đậu nành chiết ly 89 44.7 1.5 5.1 1766
Đậu nành ép máy 86.46 42.57 7.4 5.86 1860
Bã lạc nhân ép máy 90.92 46.04 7.93 9.75 1871
Bã lạc nhân ép máy lẫn vỏ 90.92 46.04 7.93 9.75 1871
Bã lạc nhân ép thủ công 89.33 38.84 11.1 4.42 20.74
Bã lạc nhân ép máy cả vỏ 89.22 30.55 8.18 23.04 1314
Bã dầu vừng ép 91.7 38.12 11.28 10.87 1806
Các loại cám
Cám bổi 89.01 7.96 7.61 31.39 2005
Cám cao lương 90 10.3 9.2 10 2562
Cám gạo lau (cám trắng) 90 12.15 11.43 6.85 2659
Cám gạo nếp 87.4 11.2 12.8 7.1 2586
Cám mì 87.7 14.7 4.3 9.9 2350
Tấm gạo tẻ 86.9 9.5 1.9 0.8 2344
Bã bia ướt 21.1 6.76 2.19 2.94 563
Bã bia khô 88 10.4 10.3 10.4 2536
Bã săn khô 89 1.99 1.32 3.83 2497
Bã săn ướt 18 0.36 0.02 1.58 498
Bã dứa ép cả vỏ tươi 16.17 0.85 3.33 0.61 424
Bỗng rượu gạo nhà máy khô 92.1 12.3 11.7 17.1 2514
Bỗng rượu gạo nhà máy ướt 24 3.3 1.2 3.4 600
Bỗng rượu gạo nấu thủ công 30.3 4 0,8 1,7 833
Rỉ mật 78 11 2120
Vỏ đỗ tương 85.7 6.3 1.5 30.1 1630
Vỏ đỗ xanh 90.1 5.3 4.3 36.5 1806
Vỏ sắn khô 93.26 15.4 3.2 10.74 2434
Các loại thức ăn động vật
Bột cá lợ 35%Pr 89.7 35.5 6 2320
Bột cá lợ 45% Pr 88 43.9 3.9 2420
Bột cá lợ 50% Pr 89 52.8 6.1 1.8 2597
Bột xương 91.16 21.13 3.78 1.55 2020
Sữa bột 96.5 26.5 26 3500
Bột lông vũ 88.4 68.5 1.6 1.2
Bột huyết 89.5 80.1 3.6

Minh Trọng 

nguồn tanphuongdong.vn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Dịch ngôn ngữ